20. to access
S + allow + sb + to do st
21. have never seen
Thì htht: S + have/has(not) + (never, ever, already...) + V3/ed
22. that
mệnh đề quan hệ that chỉ actual spacecraft
1C (nhấn âm 2)
2B (nhấn âm 2)
3B (nhấn âm 3)
4C (nhấn âm 1)
5. He has left this city for three years
6. This is the first time I have watched this film
7. He has given her a lift four times
8. The biy haven't played football by the river since last week
9. It's 5 years since my daughter last used this computer
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 10 - Năm thứ nhất ở cấp trung học phổ thông, năm đầu tiên nên có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi xa hơn vì ngôi trường mới lại mỗi lúc lại xa nhà mình hơn. Được biết bên ngoài kia là một thế giới mới to và nhiều điều thú vị, một trang mới đang chò đợi chúng ta.
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2021 HOCTAP247